Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Pasteur
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng
cuộc đình công của thương nhân
Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)
nhà ngục Bastille (Paris)
Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan
Basra (thành phố ở Iraq)
tiệt trùng Pasteur
xét nghiệm Pap (y học)
Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]
trạm xe buýt
canh gác
tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
từ bỏ
Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
thành phố Bath ở tây nam nước Anh
kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp
Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)
người Basque; xứ Basque
tiếng Basque
Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis
pha-gôt (từ mượn)
kèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]
kèn fagôt (từ mượn); cũng viết 低音管[di1 yin1 guan3] hoặc 巴松管[ba1 song1 guan3]
huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
quầy bar (quán rượu)
kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa