宾阳
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
›宾川县Bīn chuān xiànhuyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›宾川Bīn chuānhuyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›宾县Bīn xiànhuyện Bin, Hắc Long Giang
›宾语关系从句bīn yǔ guān xì cóng jùmệnh đề quan hệ tân ngữ
›宾语bīn yǔtân ngữ (ngữ pháp)
›宾馆bīn guǎnnhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]
›宾词bīn cívị ngữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.