Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
巴乌
bā wū

bawu, một loại nhạc cụ hơi dăm tự do có hình dạng như sáo và thổi ngang, đặc biệt gắn liền với văn hóa các dân tộc thiểu số ở Vân Nam

Cụm từ
扒屋牵牛
bā wū qiān niú

phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn
巴西
Bā xī

Brazil

Cụm từ
把戏
bǎ xì

xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò

Cụm từ
八仙
Bā xiān

Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)

Cụm từ
巴仙
bā xiān

phần trăm (từ mượn)

Cụm từ
巴先
bā xiān

phần trăm (từ mượn)

Cụm từ
巴县
Bā xiàn

huyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên

Cụm từ
霸县
Bà xiàn

huyện Ba ở Thiên Tân

Cụm từ
八相成道
bā xiàng chéng dào

tám giai đoạn trong cuộc đời của Đức Phật (Phật giáo)

Cụm từ
八仙过海,各显其能
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]

Cụm từ
八仙过海,各显神通
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy đủ năng lực độc đáo của mình

Thành ngữ
八仙湖
Bā xiān Hú

xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
八仙桌
bā xiān zhuō

bàn vuông kiểu cũ ngồi tám người

Cụm từ
八小时工作制
bā xiǎo shí gōng zuò zhì

chế độ làm việc tám giờ một ngày

Cụm từ
巴希尔
Bā xī ěr

Bashir (tên); Omar Hassan Ahmad al-Bashir (1944-), quân nhân và chính trị gia Sudan, tổng thống Sudan 1993-2019

Cụm từ
巴西利亚
Bā xī lì yà

Brasilia, thủ đô của Brazil

Cụm từ
巴新
Bā xīn

viết tắt của Papua New Guinea 巴布亞新幾內亞|巴布亚新几内亚[Ba1 bu4 ya4 Xin1 Ji3 nei4 ya4]

Viết tắt
靶心
bǎ xīn

tâm mục tiêu; hồng tâm

Cụm từ
巴心巴肝
bā xīn bā gān

hết lòng hết dạ (phương ngữ)

Cụm từ
把心放在肚子里
bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

(khẩu ngữ) hoàn toàn yên tâm

Khẩu ngữ
把兄弟
bǎ xiōng dì

anh em kết nghĩa

Cụm từ
罢休
bà xiū

từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
巴西战舞
Bā xī zhàn wǔ

môn võ capoeira

Cụm từ
拔牙
bá yá

nhổ răng

Cụm từ
伯颜
Bà yán

Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia…

Cụm từ
巴彦
Bā yàn

Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
拔秧
bá yāng

nhổ cây mạ (để cấy)

Cụm từ
巴彦浩特
Bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特镇
Bā yàn hào tè Zhèn

Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ