滨田靖一
HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
›滨松Bīn sōngHamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
›滨田Bīn tiánHamada (tên)
›滨湖区Bīn hú qūquận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
›滨湖Bīn húquận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
›滨海边疆区Bīn hǎi Biān jiāng qūVùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)
›滨海县Bīn hǎi xiànHuyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›滨海新区Bīn hǎi xīn qūKhu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.