Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
巴颜喀拉
Bā yán kā lā

dãy núi Bayankala ở Cao nguyên Thanh Hải-Tạng, địa phân chia lưu vực sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2]

Cụm từ
巴彦淖尔
Bā yàn nào ěr

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦淖尔市
Bā yàn nào ěr shì

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦县
Bā yàn xiàn

huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
霸业
bà yè

nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền

Cụm từ
巴耶利巴
Bā yē lì bā

Paya Lebar, một địa danh ở Singapore

Danh từ riêng
巴以
Bā Yǐ

Palestine-Israel (quan hệ)

Cụm từ
八一建军节
Bā yī Jiàn jūn jié

xem 建軍節|建军节[Jian4 jun1 jie2]

Cụm từ
巴伊兰大学
Bā yī lán Dà xué

Đại học Bar-Ilan, ở Israel

Cụm từ
八音
bā yīn

hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong…

Cụm từ
巴音布克草原
Bā yīn bù kè cǎo yuán

thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn

Cụm từ
拔营
bá yíng

nhổ trại

Cụm từ
巴音郭楞蒙古自治州
Bā yīn guō léng Měng gǔ Zì zhì zhōu

Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương

Cụm từ
巴音郭楞州
Bā yīn guō léng zhōu

viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
八音盒
bā yīn hé

hộp nhạc

Cụm từ
巴音满都呼
Bā yīn mǎn dū hū

Bayan Mandahu, ngôi làng ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng

Cụm từ
八一五
bā yī wǔ

ngày 15 tháng 8 (ngày Nhật Bản đầu hàng năm 1945)

Cụm từ
鲃鱼
bā yú

cá barbel

Cụm từ
跋语
bá yǔ

lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v

Cụm từ
鲅鱼
bà yú

cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)

Cụm từ
八月
Bā yuè

tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)

Cụm từ
八月份
bā yuè fèn

Tháng Tám

Cụm từ
八月之光
Bā yuè zhī Guāng

"Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])

Cụm từ
鲅鱼圈
Bà yú quān

quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
鲅鱼圈区
Bà yú quān qū

quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ
巴宰族
Bā zǎi zú

Pazeh, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
巴扎
bā zhā

chợ bazaar (từ mượn)

Cụm từ
霸占
bà zhàn

chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị

Cụm từ
巴掌
bā zhang

lòng bàn tay; lượng từ: cái tát

Cụm từ
八正道
bā zhèng dào

Bát Chánh Đạo (Phật giáo)

Cụm từ