滨海
ven biển; giáp biển
ven biển; giáp biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dọc bờ sông; ven sông
›滨江区Bīn jiāng qūquận Tân Giang của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang
›滨海新区Bīn hǎi xīn qūKhu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân
›滨松市Bīn sōng shìHamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
›滨海县Bīn hǎi xiànHuyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›滨松Bīn sōngHamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản
›滨海边疆区Bīn hǎi Biān jiāng qūVùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)
›滨州市Bīn zhōu shìthành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.