编曲 là gì?
编曲 [biān qǔ] có nghĩa là soạn nhạc; hòa âm.
Nghĩa của từ 编曲 trong tiếng Việt
- soạn nhạc
- hòa âm
Cách đọc và ghi nhớ 编曲
编曲 được đọc là biān qǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “soạn nhạc; hòa âm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .