Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
薄绸
báo chóu

lụa mỏng; vải chiffon

Cụm từ
报仇雪耻
bào chóu xuě chǐ

báo thù và xóa nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪恨
bào chóu xuě hèn

báo thù và xóa hận (thành ngữ)

Thành ngữ
爆出
bào chū

bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)

Cụm từ
包船
bāo chuán

thuê trọn gói tàu

Cụm từ
宝船
bǎo chuán

thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]

Cụm từ
刨床
bào chuáng

máy bào

Cụm từ
报春花
bào chūn huā

hoa anh thảo (Primula malacoides)

Cụm từ
薄脆
báo cuì

giòn; mỏng và dễ vỡ; bánh chiên giòn

Cụm từ
保存
bǎo cún

bảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)

Cụm từ
报错
bào cuò

báo lỗi; cung cấp thông tin sai

Cụm từ
抱粗腿
bào cū tuǐ

dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Cụm từ
报答
bào dá

đền đáp; báo đáp

Cụm từ
暴打
bào dǎ

đánh đập tàn bạo

Cụm từ
抱打不平
bào dǎ bù píng

xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
包袋
bāo dài

túi

Cụm từ
包待制
Bāo Dài zhì

Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
保单
bǎo dān

giấy bảo đảm

Cụm từ
报单
bào dān

tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế

Cụm từ
爆弹
bào dàn

bom; vụ nổ

Cụm từ
刨刀
bào dāo

dụng cụ bào

Cụm từ
报到
bào dào

báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh

Cụm từ
报导
bào dǎo

đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)

Cụm từ
报道
bào dào

đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]

Cụm từ
宝岛
Bǎo dǎo

Đảo Đài Loan

Cụm từ
宝刀不老
bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ

Thành ngữ
报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

Cụm từ
宝刀未老
bǎo dāo wèi lǎo

đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức

Thành ngữ
包打天下
bāo dǎ tiān xià

làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia

Thành ngữ
抱大腿
bào dà tuǐ

(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cụm từ