边区
khu vực biên giới
khu vực biên giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực biên giới
›边庭biān tíngcơ quan quản lý khu vực biên giới
›边币biān bìtiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến…
›边儿biān rbên; rìa; lề; biên giới; ranh giới; gần gũi; mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.); xem thêm 邊|边[bian1]
›边卡biān qiǎtrạm kiểm soát biên giới
›边地biān dìđịa phận biên giới; vùng biên
›边城biān chéngthị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh
›边境biān jìngbiên giới; biên cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.