变色
thay đổi màu; sậm màu; thay đổi sắc mặt; trở nên tức giận
thay đổi màu; sậm màu; thay đổi sắc mặt; trở nên tức giận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ…
›变声biàn shēngthay đổi giọng (ở tuổi dậy thì); thay đổi giọng (một cách cố ý); nghe khác (khi tức giận,...)
›变声器biàn shēng qìmáy thay đổi giọng (thiết bị hoặc phần mềm)
›变老biàn lǎotrở nên già; lão hóa; già đi
›变调biàn diàobiến điệu; thay đổi thanh điệu; (âm nhạc) đổi tông; chuyển điệu
›变红biàn hóngtrở nên đỏ
›变节biàn jiéphản bội; đào ngũ; kẻ phản bội; thay đổi lập trường chính trị
›变硬biàn yìngtrở nên cứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.