便是
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là; thậm chí; nếu; giống như; giống hệt như
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là; thậm chí; nếu; giống như; giống hệt như
便是 thường mang nghĩa “chính xác”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 便是, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quần áo thường ngày; trang phục không chính thức; quần áo dân sự
›便条biàn tiáo(không chính thức) mẩu ghi chú; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
›便捷化biàn jié huàtạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa; làm cho tiện lợi và nhanh chóng
›便于biàn yúdễ dàng để; thuận tiện cho
›便携式biàn xié shìcó thể mang đi di động
›便桶biàn tǒngbô; cái bô
›便携biàn xiédi động; dễ mang theo
›便条纸biàn tiáo zhǐgiấy nháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.