边卡 là gì?
边卡 [biān qiǎ] có nghĩa là trạm kiểm soát biên giới.
Nghĩa của từ 边卡 trong tiếng Việt
trạm kiểm soát biên giới
Cách đọc và ghi nhớ 边卡
边卡 được đọc là biān qiǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trạm kiểm soát biên giới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .