Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
边卡邊卡

biān qiǎ

边卡 là gì?

边卡 [biān qiǎ] có nghĩa là trạm kiểm soát biên giới.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 边卡 trong tiếng Việt

trạm kiểm soát biên giới

Cách đọc và ghi nhớ 边卡

边卡 được đọc là biān qiǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trạm kiểm soát biên giới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan