Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
边儿邊兒

biān r

边儿 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 边儿 trong tiếng Việt

bên; rìa; lề; biên giới; ranh giới; gần gũi; mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.); xem thêm 邊|边[bian1]

Tra từ liên quan