编审
biên tập lại; biên tập viên
biên tập lại; biên tập viên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên tập
›编印biān yìnbiên soạn và in ấn; xuất bản
›编写biān xiěbiên soạn
›编导biān dǎoviết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
›编剧biān jùviết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
›编年史biān nián shǐbiên niên sử; biên chép lịch sử
›编制biān zhìthiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban); cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)
›编年体biān nián tǐtheo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.