边界
ranh giới; biên giới
ranh giới; biên giới
边界 thường mang nghĩa “ranh giới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 边界, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường ranh giới; đường biên giới
›边界层biān jiè cénglớp ranh giới
›边疆biān jiāngkhu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương; vùng biên cương
›边民biān mínngười sống ở vùng biên giới; cư dân khu vực biên giới
›边检biān jiǎnkiểm tra biên giới; kiểm tra nhập cư
›边患biān huànxâm lược từ nước ngoài; thảm họa biên giới do xâm nhập
›边线biān xiànđường biên; đường phạm lỗi
›边牧biān mùchó border collie (giống chó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.