Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
便民

biàn mín

便民 là gì?

便民 [biàn mín] có nghĩa là thân thiện với người dùng; thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 便民 trong tiếng Việt

  1. thân thiện với người dùng
  2. thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 便民

便民 được đọc là biàn mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiện với người dùng; thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan