Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
变脸變臉

biàn liǎn

变脸 là gì?

变脸 [biàn liǎn] có nghĩa là đột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 变脸 trong tiếng Việt

  1. đột nhiên trở mặt
  2. thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận

Cách đọc và ghi nhớ 变脸

变脸 được đọc là biàn liǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan