边民
người sống ở vùng biên giới; cư dân khu vực biên giới
người sống ở vùng biên giới; cư dân khu vực biên giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương; vùng biên cương
›边庭biān tíngcơ quan quản lý khu vực biên giới
›边币biān bìtiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến…
›边检biān jiǎnkiểm tra biên giới; kiểm tra nhập cư
›边界biān jièranh giới; biên giới
›边患biān huànxâm lược từ nước ngoài; thảm họa biên giới do xâm nhập
›边界线biān jiè xiànđường ranh giới; đường biên giới
›边界层biān jiè cénglớp ranh giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.