编码字符集 là gì?
编码字符集 [biān mǎ zì fú jí] có nghĩa là bộ ký tự được mã hóa.
Nghĩa của từ 编码字符集 trong tiếng Việt
bộ ký tự được mã hóa
Cách đọc và ghi nhớ 编码字符集
编码字符集 được đọc là biān mǎ zì fú jí, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ ký tự được mã hóa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .