汴京
Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
›汴梁Biàn liángtên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
›泊头市Bó tóu shìBotou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›泌阳Bì yánghuyện Biyang ở Zhǔmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›泌阳县Bì yáng xiànhuyện Biyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›波来古Bō lái gǔPleiku, Việt Nam
›泊位bó wèichỗ neo đậu
›泊松Bó sōngS.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.