Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 62/120
编成: tổ chức; dàn dựng; chỉnh sửa
编程: (tin học) lập trình; lập trình
变成: thay đổi thành; biến thành; trở thành
贬称: thuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)
辩称: tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)
边城: thị trấn biên giới; thị trấn hẻo lánh
便池: bồn tiểu
贬斥: giáng chức; phê phán
鞭笞: đánh bằng roi; quất; đánh roi; thúc giục hoặc kích thích
扁虫: giun dẹp
鞭虫: giun roi
边窗: cửa sổ bên
边陲: khu vực biên giới; biên thuỳ
编次: sắp xếp theo thứ tự; thứ tự sắp xếp
贬词: thuật ngữ miệt thị; cách diễn đạt chê bai
辩词: lời biện hộ
辩辞: lời biện hộ
辩答: phản hồi (trong tranh luận)
鞭打: đánh bằng roi; quất; đòn roi; đánh đập
扁担: đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]
便当: tiện lợi; dễ dàng; thuận tiện; cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn); hộp cơm trưa
扁担星: sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề
便道: vỉa hè; lối đi bộ; đường tắt; đường tạm
编导: viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
变道: đổi làn
变得: trở nên
贬低: hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách
遍地: khắp nơi; khắp mọi chỗ
边地: địa phận biên giới; vùng biên
变电: biến điện
变电站: trạm biến áp
变调: biến điệu; thay đổi thanh điệu; (âm nhạc) đổi tông; chuyển điệu
变调夹: cái kẹp capo
遍地开花: (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
变动: thay đổi; biến động
扁豆: đậu dẹp; đậu cô-ve
稨豆: biến thể của 扁豆[bian3 dou4]
萹豆: biến thể của 扁豆[bian3 dou4]
藊豆: biến thể của 扁豆[bian3 dou4]
编队: hình thành theo đội; tổ chức thành đội; hình thành (tàu hoặc máy bay)
贬多于褒: bị phê bình nhiều hơn khen ngợi
匾额: bức hoành phi
扁额: biến thể của 匾額|匾额[bian3 e2]
变法: thay đổi pháp luật; cải cách chính trị; phương pháp không thông thường
便饭: bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà
辩方: (pháp luật) bên bào chữa
边防: phòng thủ biên giới
边防警察: cảnh sát biên phòng
边防军: lực lượng biên phòng; quân đội biên giới
边防站: đồn biên phòng; chốt biên giới
变法儿: thử mọi phương pháp có sẵn
变分: biến phân (giải tích); biến dạng
变分法: giải tích biến phân
边锋: cánh; tiền đạo cánh
变分学: giải tích biến phân (toán)
变分原理: nguyên lý biến phân (vật lý)
便服: quần áo thường ngày; trang phục không chính thức; quần áo dân sự
蝙蝠: (động vật học) con dơi
边幅: viền vải; (nghĩa bóng) trang phục; ngoại hình
蝙蝠侠: Người Dơi, siêu anh hùng truyện tranh