编结 là gì?
编结 [biān jié] có nghĩa là đan; kết.
Nghĩa của từ 编结 trong tiếng Việt
- đan
- kết
Cách đọc và ghi nhớ 编结
编结 được đọc là biān jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đan; kết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
编结 [biān jié] có nghĩa là đan; kết.
编结 được đọc là biān jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đan; kết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .