编剧
viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
viết kịch bản; kịch bản; nhà soạn kịch; biên kịch
编剧 thường mang nghĩa “viết kịch bản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 编剧, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết và đạo diễn (vở kịch, phim,...); biên kịch-đạo diễn; biên đạo-đạo diễn; kịch bản-đạo diễn
›编印biān yìnbiên soạn và in ấn; xuất bản
›编列biān lièsắp xếp theo thứ tự; biên soạn; chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.)
›编修biān xiūbiên soạn và chỉnh lý
›编写biān xiěbiên soạn
›编撰biān zhuànbiên soạn; chỉnh sửa
›编务biān wùbiên tập
›编审biān shěnbiên tập lại; biên tập viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.