辨明
làm rõ; phân biệt; làm sáng tỏ
làm rõ; phân biệt; làm sáng tỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân biệt và phân tích
›辨别力biàn bié lìkhả năng phân biệt; sức phân biệt
›辨别biàn biéphân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải
›辨证施治biàn zhèng shī zhìchẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân
›办法bàn fǎcách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
›办桌bàn zhuō(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới…
›辨士biàn shì(từ mượn) xu; penny
›辨认biàn rènnhận ra; xác định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.