变化球
(bóng chày) bóng phá; (nghĩa bóng) cú đánh bất ngờ; tình huống bất ngờ
(bóng chày) bóng phá; (nghĩa bóng) cú đánh bất ngờ; tình huống bất ngờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi); (nghĩa bóng) trải qua biến động lớn; trải qua thay đổi lớn
›变化莫测biàn huà mò cèkhó lường; thay đổi
›变化多端biàn huà duō duānthay đổi liên tục; đang thay đổi; đa dạng; đầy biến hóa
›变化音biàn huà yīn(âm nhạc) nốt hoa mỹ (một nốt không thuộc hóa biểu)
›变化biàn huàthay đổi; biến đổi; biến hoá; LT:個|个[ge4]
›变卦biàn guàthay đổi ý định; nuốt lời
›变动biàn dòngthay đổi; biến động
›变厚biàn hòutrở nên dày hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.