辩机
Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域記|大唐西域记[Da4 Tang2 Xi1 yu4 Ji4]
Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域記|大唐西域记[Da4 Tang2 Xi1 yu4 Ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thích rõ; làm sáng tỏ
›辩争biàn zhēngtranh luận; tranh chấp
›辩方biàn fāng(pháp luật) bên bào chữa
›辩白biàn báigiải thích; biện bạch; cố gắng tự bào chữa
›辩才天biàn cái tiānSaraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma)
›辩称biàn chēngtranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)
›辩才biàn cáitài hùng biện
›辩答biàn dáphản hồi (trong tranh luận)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.