Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
边关邊關

biān guān

边关 là gì?

边关 [biān guān] có nghĩa là đồn biên giới; vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 边关 trong tiếng Việt

  1. đồn biên giới
  2. vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương

Cách đọc và ghi nhớ 边关

边关 được đọc là biān guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồn biên giới; vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan