变故
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yếu tố biến đổi; sự không chắc chắn; (toán) biến số
›变换设备biàn huàn shè bèibộ chuyển đổi; thiết bị chuyển đổi
›变换群biàn huàn qún(toán) nhóm biến đổi
›变文biàn wénmột dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ…
›变换biàn huànbiến đổi; chuyển đổi; đa dạng; luân phiên; một sự biến đổi
›变星biàn xīngsao biến đổi
›变把戏biàn bǎ xìbiểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; thuật ảo ảnh
›变暖biàn nuǎntrở nên ấm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.