Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鞭痕

biān hén

鞭痕 là gì?

鞭痕 [biān hén] có nghĩa là vết lằn; vết roi; vết thương do roi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鞭痕 trong tiếng Việt

  1. vết lằn
  2. vết roi
  3. vết thương do roi

Cách đọc và ghi nhớ 鞭痕

鞭痕 được đọc là biān hén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vết lằn; vết roi; vết thương do roi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan