编号
đánh số; số hiệu; số sê-ri
đánh số; số hiệu; số sê-ri
编号 thường mang nghĩa “đánh số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 编号, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên soạn; viết
›编制biān zhìdệt; bện; biên soạn; lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
›编舞biān wǔbiên đạo múa
›编注biān zhùchú thích của biên tập viên
›编者案biān zhě ànbiến thể của 編者按|编者按[bian1 zhe3 an4]
›编译biān yìdịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
›编者按biān zhě ànlời bình của biên tập viên
›编译器biān yì qìtrình biên dịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.