便笺
mẩu ghi chú; bản ghi nhớ; giấy ghi chú; sổ tay ghi chú
mẩu ghi chú; bản ghi nhớ; giấy ghi chú; sổ tay ghi chú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghi chú; bản ghi nhớ; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
›便秘biàn mìtáo bón; tiếng Đài Loan đọc là [bian4 bi4]
›便盆biàn pénbô vệ sinh
›便血biàn xiěcó máu trong phân
›便当biàn dāngtiện lợi; dễ dàng; thuận tiện; cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn); hộp cơm trưa
›便衣biàn yīquần áo thường; thường phục; nhân viên cảnh sát mặc thường phục
›便溺biàn niàođi tiểu hoặc đi tiêu; nước tiểu và phân
›便衣警察biàn yī jǐng chácảnh sát mặc thường phục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.