边际 là gì?
边际 [biān jì] có nghĩa là giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên.
Nghĩa của từ 边际 trong tiếng Việt
- giới hạn
- ranh giới
- biên
- (kinh tế) cận biên
Cách đọc và ghi nhớ 边际
边际 được đọc là biān jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giới hạn; ranh giới; biên; (kinh tế) cận biên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .