边角案例
(kỹ thuật) trường hợp góc cạnh
(kỹ thuật) trường hợp góc cạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình học) độ dài cạnh
›边缘人biān yuán rénngười bị gạt ra ngoài lề xã hội; người ở rìa (thuật ngữ của nhà tâm lý học xã hội Kurt Lewin, chỉ người đang…
›边角料biān jiǎo liàophế liệu; mẩu thừa
›边角科biān jiǎo kēmẩu thừa còn lại (công nghiệp, vật liệu)
›边裔biān yìvùng xa khuất; biên địa xa xôi
›边路biān lùvỉa hè; đường phụ; lề đường; cánh (bóng đá)
›边声biān shēngâm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)
›边远biān yuǎnxa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.