变化
thay đổi; biến đổi; biến hoá; LT:個|个[ge4]
thay đổi; biến đổi; biến hoá; LT:個|个[ge4]
变化 thường mang nghĩa “thay đổi; biến đổi; biến hoá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 变化 cùng cụm 气候变化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
biến đổi khí hậu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi; biến động
›变化多端biàn huà duō duānthay đổi liên tục; đang thay đổi; đa dạng; đầy biến hóa
›变化莫测biàn huà mò cèkhó lường; thay đổi
›变卦biàn guàthay đổi ý định; nuốt lời
›变回biàn huítrở lại; thay đổi trở lại thành
›变分法biàn fēn fǎgiải tích biến phân
›变分学biàn fēn xuégiải tích biến phân (toán)
›变分原理biàn fēn yuán lǐnguyên lý biến phân (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.