编辑
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn
编辑 thường mang nghĩa “chỉnh sửa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 编辑 cùng cụm 总编辑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tổng biên tập (của báo)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trình chỉnh sửa (phần mềm)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên tập viên; nhà biên soạn
›编录biān lùtuyển chọn và biên tập; chỉnh sửa trích đoạn
›编译biān yìdịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
›编注biān zhùchú thích của biên tập viên
›编选biān xuǎntuyển chọn và biên tập; biên soạn
›编译家biān yì jiāngười dịch và biên tập
›编辑器biān jí qìtrình chỉnh sửa (phần mềm)
›编辑室biān jí shìphòng biên tập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.