宝塔菜
cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây
›宝妈bǎo māmẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)
›宝塔bǎo tǎchùa tháp
›宝安Bǎo ānquận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›宝坻区Bǎo dǐ qūquận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›宝安区Bǎo ān qūquận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›宝坻Bǎo dǐquận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›宝宝bǎo baocưng; em bé
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.