包头
khăn xếp; băng đô
khăn xếp; băng đô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với…
›包间bāo jiānphòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ
›包头市Bāo tóu shìthành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông
›包长bāo chángkích thước gói (máy tính)
›包饭bāo fàncung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn
›包销bāo xiāocó quyền bán độc quyền; là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty
›包饺子bāo jiǎo zigói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)
›包银bāo yíntiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.