报帖
báo tin vui bằng chữ đỏ
báo tin vui bằng chữ đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)
›报导bào dǎođưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)
›报帐bào zhàngnộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
›报审bào shěnbáo cáo để phán xét; trình để phê duyệt
›报幕bào mùthông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)
›报官bào guānbáo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
›报失bào shībáo cáo mất cho cơ quan liên quan
›报德bào débáo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.