报税表 là gì?
报税表 [bào shuì biǎo] có nghĩa là tờ khai thuế; mẫu khai thuế.
Nghĩa của từ 报税表 trong tiếng Việt
- tờ khai thuế
- mẫu khai thuế
Cách đọc và ghi nhớ 报税表
报税表 được đọc là bào shuì biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tờ khai thuế; mẫu khai thuế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .