包书皮
bìa sách
bìa sách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
›包揽bāo lǎnđộc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
›包柔氏螺旋体Bāo róu shì luó xuán tǐBorrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包换bāo huànbảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành
›包机bāo jīmáy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
›包探bāo tànthám tử (thời xưa)
›包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐBorrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包拯Bāo ZhěngBao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.