报条
báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong
báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng
›报社bào shètòa soạn báo (tức là một công ty); LT:家[jia1]
›报晓bào xiǎobáo hiệu bình minh
›报界bào jiègiới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo
›报时bào shíbáo giờ chính xác
›报禁bào jìnhạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
›报料bào liàocung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; báo tin; thông tin cung cấp cho tổ chức tin tức; tin báo
›报税bào shuìkhai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.