半跏坐
ngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)
ngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nửa ngồi xổm
›半蹼鹬bàn pǔ yù(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)
›半身像bàn shēn xiàngảnh hoặc chân dung nửa người; tượng bán thân
›半视野bàn shì yěnửa trường thị giác
›半路bàn lùnửa đường; giữa chừng; trên đường
›半规管bàn guī guǎn(giải phẫu) ống bán nguyệt
›半规则bàn guī zégần như đều
›半路杀出个程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīnnghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.