班会
họp lớp (trong trường học)
họp lớp (trong trường học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem…
›班导师bān dǎo shī(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp
›班导bān dǎo(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
›班房bān fángnhà giam
›班期bān qīlịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.)
›班戈县Bān gē xiànhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班机bān jīmáy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])
›班戈Bān gēhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.