帮助
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
Dùng để nói “giúp đỡ” một người hoặc “sự giúp đỡ”; thường đi trực tiếp với người/việc cần giúp.
帮助 + người/việc là động từ; 得到/需要/提供 + 帮助 thì 帮助 là danh từ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Tác động tích cực để người khác làm được việc hoặc cải thiện tình huống.
帮助 + người帮助 + người + động từ对 + người/việc + 有帮助Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
Giáo viên đã giúp tôi giải quyết vấn đề này.
Chỉ sự hỗ trợ nhận được, cần đến hoặc được cung cấp.
得到帮助需要帮助提供帮助在…的帮助下Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
Nhờ sự giúp đỡ của mọi người, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhận được giúp đỡ
yêu cầu giúp đỡ
Trang trọng hơn 请帮忙.cung cấp sự giúp đỡ
có ích cho việc học
Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.
giúp một tay
帮忙 thiên về khẩu ngữ và hành động giúp một việc cụ thể; 帮助 trung tính, có thể làm cả động từ lẫn danh từ.
Có thể gần nghĩa trong lời nhờ, nhưng 帮忙 thường không nhận tân ngữ người trực tiếp theo cách *帮忙我; nói 帮我一个忙 hoặc 帮我…
你能帮我一个忙吗?hỗ trợ, phối hợp giúp
协助 trang trọng và thường dùng trong công việc, tổ chức; 帮助 phổ thông hơn.
Trong văn bản hành chính có thể thay, nhưng giao tiếp đời thường dùng 帮助/帮忙 tự nhiên hơn.
请协助我们完成调查。Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.
Không ghép 帮助 và 帮忙 thành một động từ; chọn một trong hai cấu trúc.
Mẫu nói “có ích đối với…” là 对 + đối tượng + 有帮助.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giúp (ai làm việc gì); hỗ trợ (ai làm việc gì)
›帮手bāng shǒungười phụ giúp; trợ lý
›帮扶bāng fúhỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ
›帮佣bāng yōngngười giúp việc; người giúp việc nhà
›帮倒忙bāng dào mánggây cản trở thay vì giúp đỡ
›帮工bāng gōnggiúp làm việc đồng; lao động thời vụ
›帮帮忙bāng bang mánggiúp đỡ; làm ơn; (tiếng Thượng Hải) Thôi nào!; Tha cho tôi!
›帮忙bāng mánggiúp; giúp đỡ; làm ơn; làm giúp một tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.