榜眼 là gì?
榜眼 [bǎng yǎn] có nghĩa là ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm; xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2].
Nghĩa của từ 榜眼 trong tiếng Việt
- ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm
- xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2]
Cách đọc và ghi nhớ 榜眼
榜眼 được đọc là bǎng yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ứng viên đứng thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm; xem 狀元|状元[zhuang4 yuan2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .