钣金
gia công kim loại tấm; sửa chữa thân ô tô; gò sửa thân xe
gia công kim loại tấm; sửa chữa thân ô tô; gò sửa thân xe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim đồng hồ
›镖客biāo kèngười hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)
›鄙视链bǐ shì liànmột hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới…
›表冠biǎo guānnúm vặn đồng hồ; núm lên dây
›表带biǎo dàidây đồng hồ; dây đeo đồng hồ
›表盘biǎo pánbiến thể của 表盤|表盘[biao3 pan2]; mặt đồng hồ
›表蒙子biǎo méng zimặt kính đồng hồ
›镖枪biāo qiāngbiến thể của 標槍|标枪[biao1 qiang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.