梆子腔
thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.; nhạc của các loại hý kịch đó
thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.; nhạc của các loại hý kịch đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức…
›棒冰bàng bīngque kem
›棒国Bàng guó(miệt thị) Hàn Quốc
›棒坛bàng tángiới bóng chày; thế giới bóng chày
›棒子bàng zigậy; dùi cui; gậy gộc; ngô; bắp ngô; trái bắp; (miệt thị) người Hàn Quốc
›棒子国Bàng zi guó(mang tính miệt thị) Hàn Quốc
›棒子面bàng zi miànbột ngô; cháo ngô
›棒子面儿bàng zi miàn rbiến thể er hoá của 棒子麵|棒子面[bang4 zi5 mian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.