Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
班纪德班紀德

bān jì dé

班纪德 là gì?

班纪德 [bān jì dé] có nghĩa là thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 班纪德 trong tiếng Việt

  1. thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý)
  2. thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô

Cách đọc và ghi nhớ 班纪德

班纪德 được đọc là bān jì dé, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan