班机
máy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])
máy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.)
›班次bān cìkhối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem…
›班白bān báibiến thể của 斑白[ban1 bai2]
›班台bān táibàn làm việc
›班会bān huìhọp lớp (trong trường học)
›班房bān fángnhà giam
›班珠尔Bān zhū ěrBanjul, thủ đô của Gambia
›班戈县Bān gē xiànhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.