班基
Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)
Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi
›班导bān dǎo(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
›班导师bān dǎo shī(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp
›班加罗尔Bān jiā luó ěrBangalore, thủ phủ bang Karnataka, tây nam Ấn Độ 卡納塔克邦|卡纳塔克邦[Ka3 na4 ta3 ke4 bang1]
›班戈Bān gēhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班戈县Bān gē xiànhuyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›班图斯坦Bān tú sī tǎnBantustan
›班子bān zinhóm tổ chức; đoàn kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.